dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
k^
««
«
2
3
4
5
6
»
»»
Words Containing "k^"
Khi ăn chẳng nhớ đến tai, đến khi phải bỏng lấy ai mà rờ
Khi ăn tuỳ chủ, khi ngủ tuỳ con
Khi đầu gối di chuyển thì lặc lè phải theo ngay
Khi bạn quan họ đến chơi nhà, họ giết gà làm cơm thết đãi
Khỉ bắt chước người
Khỉ bắt chước người sống
Khi cá ăn kiến khi kiến ăn cá
Khỉ chê vượn đỏ đít
Khỉ chớ dạy trèo cây
Khi chưa cầu lạy trăm đàng, được rồi thì lại phũ phàng làm ngơ
Khi chưa, cầu luỵ trăm đàng, được rồi, thì lại phũ phàng làm ngơ
Khi có mà chẳng giúp người, đến khi nghèo túng ai người giúp ta
Khiêng bò cả cứt
Khiến muỗi đội núi
Khiếp đảm kinh hồn
Khỉ già còn đôi khi rơi vách đá
Khi giận ai bẻ thước mà đo
Khi giận ai bẻ thước đo
Khi giận thì mắng, khi lặng thì thương
Khi giàu chẳng có đỡ ai, đến khi hoạn nạn chẳng ai đỡ mình
Khi giàu chẳng có đỡ ai, đến khi hoạn nạn chớ ai đỡ mình
Khỉ ho cò gáy
Khi đi như kiến bò, khi về như cò bay
Khi không gãy gánh giữa đường chẳng hay
Khi kiến ăn cá, khi cá ăn kiến
Khi lành cho nhau ăn cháy, khi dữ mắng nhau cạy nồi
Khi lành cho nhau ăn cháy, khi dữ máng nhau cạy nổi
Khi lành không gặp khách, khi rách gặp lắm người quen
Khi lành không gặp khách, lúc rách gặp lắm người quen
Khi lành quạt giấy cũng cho, khi dữ quạt mo cũng đòi
Khi lành quạt giấy cũng cho, khi giận quạt mo cũng đòi
Khi măng không uốn thì tre trổ vông
Khi măng không uốn thì tre trổ vồng
Khi mưa chả lọ là cơn
Khi nắng còn có khi mưa
Khi nên trời cũng chiều lòng
Khi nên trời cũng chiều người
Khi nên trời giúp công cho
Khi nên vung phá cũng nên, khi suy dù khéo giữ gìn cũng suy
Khinh khỉ mắc độc già
Khinh khỉ mắc rộc già
Khinh khỉnh như chĩnh mắm thối
Khinh người có nửa con mắt
Khinh người như mẻ
Khinh người như rác
Khinh người như thể khinh thân
Khinh người nửa con mắt
Khinh người rẻ của
Khinh người tất người ta khinh lại mình
Khinh sĩ mắc sĩ
Khinh tài háo nghĩa
Khinh tài trọng nghĩa
Khi nóng bắt lấy tai, khi nguội chẳng biết tai là gì
Khi nóng thì bắt lấy tai, khi nguội thì chẳng biết tai là gì
Khi đói cùng chung một dạ, khi rét cùng chung một lòng
Khi thân chẳng lọ là cầu mới thân
Khi thương, bòng co ruột, lúc ghét máng chó mèo
Khi thương củ ấu cũng tròn, khi ghét bồ hòn cũng méo
Khi thương ngóng trông làu lạu, khi ghét mặt cậu làm ngơ
Khi thương nhau ngóng trông làu lạu, khi ghét nhau mặt cạu làm ngơ
Khi thương, thương cả nhà, khi ghét, ghét cả bà liền con
Khi trá như Đổng Trác
Khi trẻ cậy cha, khi già cậy con
Khi được thế, xúm đông như chợ, lúc sa cơ vắng ngắt như chùa
Khi được thì vỗ tay, khi gay thì chùn bước
Khi ưỡn người ra thì da lưng nhăn lại còn da bụng căng ra
Khi vui cũng muốn sống dài, khi buồn thời muốn thác mai cho rồi
Khi vui non nước cũng vui, khi buồn sáo thổi kèn đôi cũng buồn.
Khi vui thì miệng lép bép, khi buồn ruồi đậu bên mép không đòi
Khi vui thì miệng lép bép, khi buồn ruồi đậu bên mép không xua
Khi vui thì muốn sống dai, khi buồn thì muốn thác mai cho rồi
Khi vui thì vỗ tay vào
Khi vui thì vỗ tay vào, đến khi có sự thì nào thấy ai
Khi vui thì vỗ tay vào, đến khi hoạn nạn thì nào có ai
Khi vui thì vỗ tay vào, đến khi hoạn nạn thì nào thấy ai
Khi vui thì vỗ tay vào, đến khi hoạn nạn thời nào thấy ai
Khi vui thì vỗ tay vào, đến khi tẻ ngắt thì nào thấy ai
Khi xưa ăn những gạo vay, bây giờ mó đến cái chày giả hơi
Khi xưa ăn những gạo vay, bây giờ ngó đến cái chày giả hơi
Khi xưa ăn những gạo xay, bây giờ mó đến cái chày phả hơi ra
Khoác áo thầy tu
Khoá hầu: thằng lái, bóp dái: thằng nghịch tặc
Khoai ao Lang Xá, chè lá Phú Điền
Khoai đất lạ, mạ đất quen
Khoai bén tay, sắn bay bụi
Khoai bở đánh cả cụm
Khoai bở càng đào
Khoai chết giả nằm ngả mà ăn
Khoai lang làng Đọ, khoai sọ làng Non, lợn con làng Dẫm
Khoai lang là vàng nghề nông, khoai lang là vàng trẻ con
««
«
2
3
4
5
6
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...